1. Bs Cường

    Bs Cường Moderator

    Tham gia ngày:
    3/1/16
    Bài viết:
    668
    Điểm thành tích:
    28
    Giới tính:
    Nam
    Một số thuật ngữ dùng trong đông y
    Bất túc = không đủ, yếu
    Bi = đau buồn, đau thương
    Biểu = phần ngoài, da (biểu bì)
    Bình = trung hòa, không nóng, không lạnh
    Bối = lưng
    Cam = ngọt
    Cách = phân chia, chia cách
    Cảnh = cổ
    Chỉ = cầm, làm giảm
    Chích = tẩm mật rồi nướng hoặc sao vàng
    Dịch = chất lỏng (ví dụ: tân dịch); bệnh truyền nhiễm (ví dụ: ôn dịch)
    Đại tiện = đi cầu
    Đạm = nhạt
    Điền trướng = đầy tức
    Hàm = mặn
    Hãm = ngâm trong nước nóng
    Hàn = lạnh
    Hãn = mồ hôi
    Hạng = gáy
    Hành = làm cho lưu thông
    Hiếp = sườn
    Hỏa = nhiệt
    Hoạt = làm cho di chuyển dễ dàng
    Hư = thiếu, yếu, suy
    Hung = lồng ngực
    Hữu = bên phải
    Huyền = căng cứng
    Huyễn vựng = chóng mặt hoa mắt
    Hỷ = vui vẻ, sung sướng
    Khái = ho
    Khổ = đắng
    Khu = trừ, loại trừ
    Khủng = sợ hãi
    Kiên = vai
    Kiện = làm cho khoẻ lên (ví dụ: kiện tỳ)
    Kiện vong = hay quên
    Kinh = kinh hãi, sửng sốt quá mức
    Lao = hao, gầy
    Liễm = khống chế, kềm chế
    Loan = co rút
    Lục khí = phong, hàn, thử, thấp, táo, hỏa
    Lục phủ = đảm, vị, tiểu trường, đại trường, bàng quang, tam tiêu
    Lý = thông (ví dụ lý khí); ở trong, phần trong
    Mãn = đầy, óc ách
    Mao = lông, chỉ sự nhẹ nhàng
    Ngũ hành = mộc, hỏa, thổ, kim, thủy
    Ngũ khiếu = mắt, lưỡi, mồm, mũi, tai
    Ngũ sắc = xanh, đỏ, vàng, trắng, đen
    Ngũ tạng = can, tâm, tỳ, phế, thận
    Ngũ vị = chua, đắng, ngọt, cay, mặn
    Nhiệt = nóng
    Nhuận = làm điều hòa, dễ dàng
    Nhục = thịt, cơ
    Nộ = tức giận
    Ố = sợ (ố hàn: sợ lạnh)
    Ôn = ấm
    Phát = làm cho ra (ví dụ: phát hãn)
    Phế = tạng phế (gồm có lá phổi và hệ kinh mạch liên quan đến phổi)
    Phong = gió
    Quan = bế tắc, đóng giữ
    Sao = rang
    Sáp = làm săn, se lại
    Sôn tiết = ăn vào tả ra
    Tà = độc tố, chất độc hại, khí độc
    Tả = lấy bớt ra, làm giảm bớt; bên trái
    Tân = cay
    Tân dịch = chất nước trong cơ thể (không phải huyết)
    Tán = làm tan ra (ví dụ: tán kết), nghiền nhỏ
    Tàng = chứa
    Táo = khô
    Thạch = đá, chỉ sự trầm nặng
    Thanh=màu xanh (tính từ); làm giảm, thanh trừ (động từ)
    Thấp = ẩm
    Thất tình = 7 thứ tình cảm (hỉ, nộ, ưu, tư, bi, khủng, kinh)
    Thống = nhức; điều khiển
    Thử = nắng
    Thực = dư, thừa, quá; vun đắp lên
    Tích = đường cột sống
    Tiểu tiện = đi tiểu
    Toan = chua
    Trệ = trì trệ, không thông
    Trung tiện = đánh rắm, địt
    Trường = dài; ruột (tiểu trường: ruột non, đại trường: ruột già)
    Tư = bồi dưỡng, bồi bổ, bổ
    Tư = tư lự, lo nghĩ
    Tức = hơi thở
    Ứ = đóng cục, tắc ngẽn
    Uất = tắc nghẽn, không thông
    Ưu = u sầu, buồn bã
    Yêu cổ = ngang thắt lưng và vế

    VỊ TÍNH

    - Vị có 5: Toan (chua), Khổ (đắng), Cam (ngọt), Tân (cay), Hàm (mặn).
    - Tính có 4: Hàn (lạnh), Nhiệt (nóng), Ôn (ấm), Lương (mát).
    - Các chữ phụ bên như: Vi (rất nhỏ, rất ít), Tiểu (ít, nhỏ), Đại (lớn, nhiều).

    QUI KINH

    Có thuốc vào cả 12 kinh, cũng có thuốc vào từ 1 kinh trở lên, tại Bảng giản lược ghi việc Qui kinh vắn tắt theo tên Tạng Phủ.
    - Vào 6 Kinh Âm tức là vào 6 Tạng: Can (gan), Tâm (tim, óc), Tỳ (lách, mía), Phế (Phổi), Thận (cật), Tâm Bào Lạc (mạch máu).
    - Vào 6 Kinh Dương tức là vào 6 Phủ: Đảm (mật), Tiểu Trường (ruột non), Vị (dạ dày), Đại Trường (ruột già), Bàng Quang (bọng đái), Tam Tiêu (đường nước).

    GIẢI THÍCH HIỆU NĂNG

    Thuật ngữ = Dịch nghĩa

    A
    An thần trấn kinh = An thần, yên co giật

    B
    Bài nùng hiệp sang = Trừ mủ, lành ghẻ
    Bài nùng tiêu ung = Trừ mủ, tiêu ghẻ ung
    Bảo Phế ninh thấu = Bảo vệ Phổi, trị ho khạc
    Bảo Phế thai trợ sản = Bổ thai bào, giúp sanh dễ
    Bình Can tiềm Dương = Điều hòa Gan, gìn giữ Dương
    Bình Can trấn kinh = Điều hòa Gan, an kinh giật
    Bổ Can minh mục = Bổ Gan sáng mắt
    Bổ Can trị manh = Bổ Gan trị mù
    Bổ Hỏa hồi quyết = Bổ Hỏa trị quyết lãnh
    Bổ Hỏa tráng Dương = Bổ Hỏa mạnh dương sự
    Bổ Huyết an thai = Bổ máu yên ổn bào thai
    Bổ Huyết chỉ băng = Bổ máu dứt băng lậu
    Bổ Huyết chỉ Huyết = Bổ máu dứt chảy máu
    Bổ Huyết điều kinh = Bổ máu điều hòa kinh nguyệt
    Bổ hư minh mục = Bổ hư sáng mắt
    Bổ khí cứu thoát = Bổ khí giải cứu các chất mất chất sống
    Bổ khí liễm hãn = Bổ khí thu mồ hôi
    Bổ khí thăng Dương = Bổ khí nâng cao Dương
    Bổ Phế chỉ thấu = Bổ Phổi, dứt ho khạc
    Bổ Phế định suyễn = Bổ Phổi ổn định chứng khó thở
    Bổ Phế liễm huyết = Bổ Phổi giữ máu
    Bổ Phế ninh thấu = Bổ Phổi yên ho khạc
    Bổ Tâm an thần = Bổ Tâm an tinh thần
    Bổ Tỳ nhiếp huyết = Bổ Tỳ giữ máu
    Bổ Thận tráng cốt = Bổ Thận mạnh xương

    C
    Cố biểu chỉ hãn = Chắc bên ngoài, dứt mồ hôi
    Cố hạ chỉ huyết = Chắc phần dưới, dứt chảy máu
    Cố thu thoát = Chắc phần dưới, giữ hạ thoát
    Cố kinh chỉ băng = Điều kinh nguyệt, dứt băng huyết
    Cố Thận súc nịch = Bền Thận tăng sức chứa nước tiểu
    Cố Thận súc niệu = Bền Thận tăng sức chứa nước tiểu
    Cố Tinh chỉ di = Bền tinh ngừng mộng di
    Cố Trường chỉ tả = Chắc ruột già ngừng tiêu chảy
    Công đàm trừ tích = Phá đàm tiêu tích trệ
    Công độc khu mai = Tiêu độc trừ giang mai
    Cường Âm liệu sán = Mạnh Âm trị sán khí
    Cường cân chấn nuy = Mạnh gân phục hồi bại liệt
    Cường cân khởi nuy = Mạnh gân phục hồi bại liệt
    Cường cân khởi tý = Mạnh gân khỏi tê đau
    Cường Vị tiêu thực = Mạnh dạ dày tiêu hóa thức ăn

    CH
    Chấn Tỳ triệt ngược = Thêm sức Tỳ trừ sốt rét
    Chế độc liệu thương = Trừ bớt độc trị thương tật
    Chế toan chỉ thống = Trừ chua, dứt đau
    Chế xà giải độc = Ngăn chặn và giải độc rắn
    Chưng não chỉ thế = Ấm não dứt sổ mũi

    D
    Di tinh khứ manh = Dời con ngươi trừ đui mù
    Dưỡng Âm chỉ khát = Dưỡng Âm dứt khát nước
    Dưỡng Âm thanh nhiệt = Dưỡng Âm hạ sốt
    Dưỡng Can định huyễn = Dưỡng Gan ổ định xây xẩm
    Dưỡng Can minh mục = Dưỡng Gan sáng mắt
    Dưỡng Cân giải kỉnh = Dưỡng Gân trừ bệnh kỉnh
    Dưỡng Huyết an thai = Dưỡng huyết yên bào thai
    Dưỡng Huyết điều kinh = Dưỡng huyết điều hòa kinh nguyệt
    Dưỡng Huyết khứ phong = Dưỡng huyết trừ phong
    Dưỡng Tâm an thần = Dưỡng Tâm ổn định thần trí
    Dưỡng Tâm liễm hãn = Dưỡng Tâm thu mồ hôi
    Dưỡng Tâm ninh thần = Dưỡng Tâm an thần
    Dưỡng Thận minh mục = Dưỡng Thận sáng mắt
    Dưỡng Vị sinh tân = Dưỡng dạ dày sinh nước mát

    Đ
    Đạo khí khai ấm = Dẫn khí trị mất tiếng
    Đạo ứ thông kinh = Đuổi ứ huyết thông kinh nguyệt
    Địch ẩm bình suyễn = Tẩy đàm nhớt ổn bệnh suyễn
    Địch ẩm định huyễn = Tẩy đàm nhớt trị chóng mặt
    Điều kinh chỉ đái = Điều kinh ngừng bệnh đái hạ
    Điều khí chỉ thống = Điều kinh khí dứt đau
    Điều Vị tiêu bỉ = Điều kinh dạ dày trừ bụng đầy

    G
    Giải độc hiệp sang = Giải độc lành ghẻ
    Giải độc hóa ban = Giải độc tiêu ban sởi
    Giải độc khu mai = Giải độc trừ bệnh giang mai
    Giải độc liệu thương = Giải độc trị thương tổn
    Giải độc lợi yết = Giải độc thông cổ họng
    Giải độc sát trùng = Giải độc diệt trùng
    Giải độc tiêu thủng = Giải độc tiêu thủng
    Giải độc tiêu ung = Giải độc trừ ghẻ ung
    Giải độc thấu chẩn = Giải độc lộ ban chẩn
    Giải độc y sang = Giải độc trị ghẻ
    Giải độc tửu chế độc = Giải độc rượu, giảm chất độc
    Giải uất khoan hung = Giải uất nghẹn, khoan khái lồng ngực
    Giáng Đàm trừ bỉ = Hạ đàm trừ đầy bụng
    Giáng hỏa lợi yết = Hạ hỏa thông yết hầu
    Giáng khí bình suyễn = Hạ khí định suyễn
    Giáng khí thông tiện = Hạ khí thông nhị tiên
    Giáng nghịch chỉ ẩu = Hạ nghịch dứt ói

    H
    Hạ Đàm chỉ khái = Hạ Đàm dứt ho
    Hạ Khí bình suyễn = Hạ khí định suyễn
    Hạ Khí chỉ ẩu = Hạ Khí dứt ói
    Hạ Khí giáng nghịch = Hạ giáng khí nghịch
    Hạ Khí khoan trung = Hạ khí thư thái phần giữa
    Hạ Khí khoan trướng = Hạ khí trướng đầy
    Hạ Khí tán mãn = Hạ khí tiêu đầy
    Hành huyết chỉ lỵ = Lưu thông máu ngừng kiết lỵ
    Hành huyết thông kinh = Lưu thông máu thông kinh nguyệt
    Hành khí an thai = Lưu thông khí yên bào thai
    Hành khí chỉ thống = Lưu thông khí dứt chứng đau
    Hành khí khoan hung = Lưu thông khí thư thái lồng ngực
    Hành khí liệu sán = Lưu thông khí trị sán khí
    Hành Thủy tiêu bỉ = Lưu thông nước trừ bỉ đầy
    Hành Thủy tiêu cổ = Lưu thông nước trừ cổ trướng
    Hành Thủy tiêu thủng = Lưu thông nước trừ phù thủng
    Hành trệ điều tiện = Thông ứ trệ điều hòa nhị tiện
    Hành trệ hồi nhũ = Thông ứ trệ khiến sữa trở lại
    Hành trệ khoan trướng = Thông ứ trệ thư thái đầy trướng
    Hành ứ chỉ thống = Thông ứ dứt đau
    Hành ứ điều kinh = Thông ứ trệ điều hòa kinh nguyệt
    Hành ứ liệu thương = Thông ứ trệ trị thương tật
    Hành ứ thông kinh = Thông ứ hành kinh nguyệt
    Hóa Đàm chỉ khái = Tiêu Đàm dứt ho
    Hóa Đàm chỉ thấu = Tiêu Đàm dứt ho khạc
    Hóa Đàm giáng nghịch = Tiêu Đàm hạ khí nghịch
    Hóa Đàm nhuyễn kiên = Tiêu Đàm mềm chất cứng
    Hóa Đàm tiêu bỉ = Tiêu Đàm trừ bỉ đầy
    Hóa Đàm triệt ngược = Tiêu Đàm trừ tiệt sốt rét
    Hóa khí thông niệu = Giúp khí hóa để lợi tiểu
    Hóa thạch thông lâm = Thông trị thạch lâm
    Hóa thấp tiêu thử = Trị bệnh do nắng và ẩm thấp
    Hóa trệ phá trưng = Tiêu ứ trệ tan tích khối
    Hóa trọc chỉ đái = Tiêu chất dơ ngừng đái hạ
    Hóa ứ chỉ huyết = Tiêu ứ trệ dứt chảy máu
    Hóa ứ chỉ thống = Tan ứ trệ dứt đau
    Hóa ứ tiêu ung = Tiêu ứ trệ trừ ghẻ ung
    Hòa dược điều tể = Điều hòa dược tể
    Hòa huyết an thai = Điều hòa máu yên bào thai
    Hòa huyết điều kinh = Điều hòa máu và kinh nguyệt
    Hòa trung định thai = Hòa trung phần yên ổn bào thai
    Hòa Vị an thần = Điều hòa dạ dày an tinh thần
    Hòa Vị chỉ ẩu = Điều hòa dạ dày ngừng ói
    Hòa Vị trừ phiền = Điều hòa dạ dày tiêu bứt rứt
    Hoãn cấp chỉ thống = Chậm chứng cấp, dứt đau
    Hoạt huyết cứu vựng = Lưu hành máu trị chóng mặt
    Hoạt huyết điều kinh = Lưu hành máu điều hòa kinh nguyệt
    Hoạt huyết lý thương = Lưu hành máu trị thương tật
    Hoạt huyết thông kinh = Lưu hành máu thông kinh nguyệt
    Huợt đàm lợi khiếu = Long đờm thông khiếu
    Hượt huyết hạ thai = Trơn huyết hạ thai
    Hượt khiếu thông nhũ = Lợi khiếu thông sữa
    Hượt thai trợ sản = Trơn thai dễ sanh
    Hượt trường thông tiện = Nhuận trường thông đại tiện

    I
    Ích âm chỉ đái = Lợi Âm dứt đái hạ
    Ích Âm chỉ huyết = Lợi Âm dứt chảy máu
    Ích Âm chỉ khát = Lợi Âm ngừng khát nước
    Ích Âm liễm hãn = Lợi Âm thu mồ hôi
    Ích Âm nhiếp tinh = Lợi Âm giữ bền tinh
    Ích Âm thanh nhiệt = Lợi Âm làm mát
    Ích Âm thông kinh = Lợi Âm thông kinh nguyệt
    Ích huyết ninh thần = Lợi máu, thêm ổn tinh thần
    Ích huyết phục mạch = Thêm máu làm mạch trở lại
    Ích khí bổ trung = Lợi khí bổ phần giữa
    Ích khí chỉ thấu = Lợi khí dứt ho khạc
    Ích khí liễm hãn = Lợi khí thu mồ hôi
    Ích tinh chủng tử = Lợi tinh dễ có con
    Ích Tỳ nhiếp huyết = Lợi Tỳ giữ máu
    Ích Thận bổ tinh = Lợi Thận thêm tinh
    Ích Thận cố tinh = Lợi Thận bền tinh
    Ích Thận cố thoát = Lợi Thận bền tinh, niệu
    Ích Thận kiện cốt = Lợi Thận khỏe xương
    Ích Thận liễm tinh = Lợi Thận thu giữ tinh
    Ích Thận súc niệu = Lợi Thận thêm sức chứa nước tiểu
    Ích Thận trấn tinh = Lợi Thận bền tinh
    Ích Vị tiêu bỉ = Lợi dạ dày trừ đầy bụng

    K
    Kiện cốt an nha = Khỏe xương yên răng
    Kiện cốt chấn nuy = Khỏe xương phục hồi bại liệt
    Kiện cốt tráng yêu = Khỏe xương mạnh eo lưng
    Kiện Tỳ chỉ tả = Khỏe Tỳ dứt tiêu chảy
    Kiện Tỳ thoái ế = Khỏe Tỳ trị mộng thịt
    Kiện Thận tráng yêu = Khỏe Thận mạnh eo lưng
    Kiện Vị chỉ ẩu = Mạnh dạ dày, dứt ói
    Kiện Vị khai cấm = Mạnh dạ dày, mở ngậm cứng
    Kiện Vị khoan trướng = Mạnh dạ dày, thư thái chứng đầy bụng
    Kiện Vị tiêu thực = Mạnh dạ dày, tiêu hóa thức ăn
    Kiếp đàm khai tý = Trị đàm, trị tê đau

    KH
    Khai khiếu thông bế = Mở lỗ khiếu thông bế tắc
    Khai Vị tấn thực = Mở dạ dày kích thích ăn uống
    Khoan hung khai tý = Mở lồng ngực trị đau
    Khoát đàm bình suyễn = Tẩy đàm định suyễn
    Khoát đàm định suyễn = Tẩy đàm bình suyễn
    Khoát đàm tiệt kinh = Tẩy đàm trị kinh giật
    Khứ chướng minh mục = Trừ chướng sáng mắt
    Khứ đàm bình suyễn = Trừ đàm yên bệnh suyễn
    Khứ đàm chỉ khái = Trừ đàm dứt ho
    Khứ đàm chỉ thấu = Trừ đàm dứt ho khạc
    Khứ đàm trấn khái = Trừ đàm an chứng ho
    Khứ hàn chỉ thống = Trừ lạnh dứt đau
    Khứ hàn thông tý = Trừ lạnh giải tê đau
    Khứ phong chỉ thống = Trừ phong dứt đau
    Khứ phong giải kỉnh = Trừ phong giải chứng co cứng
    Khứ phong minh mục = Trừ phong sáng mắt
    Khứ phong thanh thượng = Trừ phong mát phần trên
    Khứ phong thông tý = Trừ phong giải tê
    Khứ phong trấn kinh = Trừ phong động, yên kinh giật
    Khứ phong trừ lại = Trừ phong trị bệnh cùi
    Khứ thấp chỉ lợi = Trừ thấp trị ỉa lỏng
    Khứ thấp giải thử = Trừ thấp trị cảm nắng
    Khứ thấp thông tý = Trừ thấp giải tê
    Khứ thấp trừ tý = Trừ thấp trị tê
    Khứ ứ chỉ huyết = Trừ ứ dứt chảy máu
    Khứ ứ liệu thương = Trừ ứ trị thương tổn
    Khứ ứ phá trưng = Trừ ứ tan kết khối

    L
    Liễm âm chỉ huyết = Thu giữ âm dứt chảy máu
    Liễm huyết chỉ huyết = Thu giữ huyết dứt chảy máu
    Liễm Phế bình suyễn = Thu Phế khí định suyễn
    Liễm Phế chỉ khái = Thu Phế khí ngừng ho
    Liễm Phế chỉ thấu = Thu Phế khí ngừng ho khạc
    Lợi cách chỉ ế = Thông cơ hoành dứt chứng ợ
    Lợi đảm thoái hoàng = Thông mật trị vàng da
    Lợi huyết liệu tý = Thông máu trị tê
    Lợi khiếu đạo bế = Thông khiếu dẫn bế tắt
    Lợi khiếu hạ nhũ = Thông khiếu xuống sữa
    Lợi khiếu hộ lung = Thông khiếu trị tai điếc
    Lợi khiếu thông tỵ = Thông lỗ mũi
    Lợi niệu đạo thấp = Lợi tiểu giải ẩm thấp
    Lợi niệu thoái hoàng = Lợi tiểu trị vàng da
    Lợi niệu thông lâm = Lợi tiểu giải đái khó
    Lợi niệu tiêu thủng = Lợi tiểu trừ phù thủng
    Lợi tiện tiêu thủng = Lợi nhị tiện trừ phù thủng
    Lợi thấp chỉ tả = Lợi tiểu trị thấp dứt tiêu chảy
    Lợi thấp thoái hoàng = Lợi thủy thấp trị vàng da
    Lợi thủy tiêu thủng = Lợi tiểu trừ phù thủng
    Lợi thủy thông lâm = Thông lợi thủy trị đái khó
    Lương Can minh mục = Mát gan sáng mắt
    Lương huyết an thai = Mát máu yên bào thai
    Lương huyết chỉ huyết = Mát máu dứt chảy máu
    Lương huyết chỉ lỵ = Mát máu dứt kiết lỵ
    Lương huyết liệu thương = Mát máu trị thương
    Lương huyết ô phát = Mát máu đen tóc
    Lương huyết thông lâm = Mát máu thông chứng đái khó
    Lương Phế chỉ thấu = Mát phổi dứt ho khạc
    Lương Phế định thấu = Mát phổi ổn chứng ho khạc
    Lương Vị chỉ ẩu = Mát dạ dày dứt ói mửa
    Lý khí an thai = Điều hòa khí yên bào thai
    Lý khí giải uất = Điều hòa khí trừ uất ức
    Lý khí khoan trướng = Điều hòa khí thư thái đầy trướng
    Lý thấp triệt ngược = Điều hòa thấp dứt sốt rét

    M
    Ma ế minh mục = Mài mòn mộng, sáng mắt

    N
    Nạp khí bình suyễn = Thêm Phế khí định suyễn
    Nạp Thận bình suyễn = Thêm Thận khí định suyễn
    Ninh Tâm an thần = An ninh Tâm thần
    Ninh Tâm định quý = An Tâm ổn định hồi hộp
    Noãn cung an thai = Ấm tử cung yên bào thai
    Noãn cung chế lậu = Ấm tử cung phòng trị băng lậu
    Noãn Thận liệu sáng = Ấm Thận trị sáng khí
    Nõan Tỳ chỉ tả = Ấm Tỳ dứt tiêu chảy
    Noãn Vỵ tiêu thực = Ấm dạ dày tiêu hóa thức ăn

    NG
    Ngưng huyết chỉ huyết = Đông máu dứt chảy máu

    NH
    Nhiếp Thận chỉ tả = Thu Thận khí ngừng tiêu chảy
    Nhu Can chỉ thống = Nhuận gan dứt đau
    Nhu Can tức phong = Nhuận gan ngừng phong động
    Nhuận Can minh mục = Nhuận gan sáng mắt
    Nhuận Cân giải kỉnh = Nhuận gân giải bệnh kỉnh (co cứng)
    Nhuận Phế chỉ huyết = Nhuận Phổi ngừng chảy máu
    Nhuận Phế chỉ khái = Nhuận Phổi dứt ho
    Nhuận Phế hóa đàm = Nhuận Phổi tiêu đàm
    Nhuận Phế lợi yết = Nhuận Phổi thông cổ họng
    Nhuận Phế ninh thấu = Nhuận Phổi yên ho khạc
    Nhuận Táo chỉ khái = Trừ ráo dứt ho
    Nhuận trường thông tiện = Nhuận trường thông đại tiện
    Nhuyễn kiên tán kết = Mềm chỗ cứng tan ứ kết
    Nhuyễn kiên tiêu lịch = Mềm chỗ cứng tiêu tràng nhạc (lao hạch)
    Nhuyễn kiên tiêu ung = Mềm chỗ cứng tan ghẻ ung

    O
    Ôn kinh chỉ băng = Ấm kinh ngừng băng huyết
    Ôn kinh chỉ huyết = Ấm kinh ngừng chảy máu
    Ôn kinh chỉ thống = Ấm kinh dứt đau
    Ôn kinh lý huyết = Ấm kinh điều hòa máu
    Ôn Phế bình suyễn = Ấm Phổi định suyễn
    Ôn Phế chỉ khái = Ấm Phổi dứt ho
    Ôn Phế hóa đàm = Ấm Phổi tiêu đàm
    Ôn Phế thông tỵ = Ấm Phổi thông mũi
    Ôn Thận cố hạ = Ấm Thận bền phần dưới
    Ôn Thận chỉ tả = Ấm Thận dứt tiêu chảy
    Ôn Thận hưng Dương = Ấm Thận nâng Dương
    Ôn Thận liệu sang = Ấm Thận trị ghẻ
    Ôn Thận noãn yêu = Ấm Thận và eo lưng
    Ôn Thận nhiếp tinh = Ấm Thận giữ tinh
    Ôn Thận súc niệu = Ấm Thận thêm sức chứa nước tiểu
    Ôn Thận trợ Dương = Ấm Thận giúp thêm Dương
    Ôn Thận trục thủy = Ấm Thận thoát nước
    Ôn trung an thai = Ấm phần giữa yên bào thai
    Ôn trung chỉ lỵ = Ấm phần giữa dứt kiết lỵ
    Ôn trung chỉ thống = Ấm phần giữa dứt đau
    Ôn trường thông tiện = Ấm ruột già thông đại tiện
    Ôn Tỳ chỉ tả = Ấm Tỳ dứt tiêu chảy
    Ôn Tỳ triệt ngược = Ấm Tỳ trừ sốt rét
    Ôn Vị chỉ ách = Ấm dạ dày dứt nức cục
    Ôn Vị chỉ ẩu = Ấm dạ dày dứt ói
    Ôn Vị chỉ thóa = Ấm dạ dày dứt khạc nhổ
    Ôn Vị điều trung = Ấm dạ dày điều hòa phần giữa

    PH
    Phá huyết thông kinh = Tan máu ứ thông kinh nguyệt
    Phá kết tiêu lịch = Tán ứ kết trừ lao hạch
    Phá khí tiêu tích = Tán khí tiêu tích trệ
    Phá tích tiêu cam = Tán ứ tiêu cam tích
    Phá ứ thông kinh = Tán ứ thông kinh nguyệt
    Phát đàm chỉ thống = Trừ đàm dứt đau
    Phân thanh khứ trọc = Chia sạch đuổi dơ

    S
    Sáp huyết chỉ lâm = Đông máu dứt đái khó
    Sáp tinh chỉ di = Đặc tinh dứt mộng di
    Sáp trường chỉ lợi = Rít ruột ngừng ỉa lỏng
    Sáp trường chỉ lỵ = Rít ruột ngừng kiết lỵ
    Sáp trường chỉ tả = Rít ruột ngừng tiêu chảy
    Sáp trường súc niệu = Rít ruột ngừng tăng sức chứa nước tiểu
    Sát trùng chỉ thống = Sát trùng dứt đau
    Sát trùng tai giới = Sát trùng trừ ghẻ lác
    Sát trùng tai lao = Sát trùng trừ lao
    Sát trùng tiêu cam = Sát trùng trị cam (Trẻ suy dinh dưỡng)
    Sát trùng tiêu tích = Sát trùng trừ tích
    Sát trùng triệt ngược = Sát trùng trừ sốt rét
    Sát trùng trừ lại = Sát trùng trị phong cùi
    Sinh cơ hiệp sang = Sanh da thịt lành miệng ghẻ
    Sinh tân chỉ khát = Sanh nước miếng dứt khát nước
    Sơ biểu thấu chẩn = Giải biểu phát ban
    Sơ Can giải uất = Sơ giải can khí uất
    Sơ Can minh mục = Nhuận Gan sáng mắt
    Sơ Can tán kết = Nhuận Gan tan kết khối
    Sơ Đảm trừ hoàng = Thông mật trị vàng da
    Sơ Phong an thượng = Giải phong yên phần trên
    Sơ Phong chỉ dưỡng = Giải phong dứt ngứa
    Sơ Phong giải biểu = Sơ giải biểu phong
    Sơ Phong giải cơ = Sơ giải cơ phong (Biểu)
    Sơ Phong giải kỉnh = Sơ phong giải bệnh kỉnh (Co cứng)
    Sơ Phong minh mục = Giải phong sáng mắt
    Sơ Phong thanh thượng = Giải phong mát phần trên
    Sơ Phong trừ tý = Giải phong trừ tê
    Sưu phong thông tý = Gom gió trị tê

    T
    Tả Can giáng hỏa = Tả Can thật hạ hỏa
    Tả Can liệu sáng = Tả Can thật trị sáng khí
    Tả Can minh mục = Tả Can thật sáng mắt
    Tả Can trấn kinh = Tả Can thật an kinh giật
    Tả đái tiêu cổ = Tả mạch Đái trị cổ trướng
    Tả hỏa chỉ di = Tả thật hỏa ngừng di (tinh, niệu)
    Tả hỏa giải độc = Giải trừ nhiệt độc
    Tả nhiệt an thần = Tả thật nhiệt yên tâm thần
    Tả nhiệt giải kỉnh = Tả thật nhiệt trừ bệnh kỉnh
    Tả nhiệt tiệt ngược = Tả thật nhiệt trừ sốt rét
    Tả Phế bình suyễn = Tả Phế thật định suyễn
    Tả Phế chỉ khái = Tả Phế thật dứt ho
    Tả Phế tiêu ung = Tả Phế thật trừ ghẻ ung
    Tả phù thông niệu = Lợi tiểu trị phù thủng
    Tả trọc chỉ đái = Trừ dơ ngừng đái hạ
    Tán độc phạt đinh = Tiêu độc trừ ghẻ nhọt
    Tán hàn giải biểu = Tan lạnh giải ngoại cảm
    Tán hàn giải thử = Tan lạnh trị cảm nắng
    Tán hàn tuyên tý = Tan lạnh trị tê đau
    Tán kết tiêu lịch = Tan kết khối trừ lao hạch
    Tán kết tiêu thủng = Tan ứ kết trừ phù thủng
    Tán khí chỉ thống = Tan khí ngừng đau
    Tán nhiệt giải biểu = Tan nóng giải ngoại cảm
    Tán nhiệt giải cơ = Tan nóng giải cơ biểu
    Tán nhiệt giải thử = Tan nóng giải cảm nắng
    Tán phong giải kỉnh = Tiêu phong trị bệnh kỉnh
    Tán thấp giải thử = Giải thấp trị cảm nắng
    Tán ứ chỉ huyết = Tan ứ dứt chảy máu
    Tán ứ chỉ thống = Tan ứ dứt đau
    Tán ứ phá trưng = Tan ứ phá kết khối
    Táo Thấp bài nùng = Ráo ẩm trừ mủ ghẻ
    Táo Thấp chỉ đái = Ráo ẩm dứt đái hạ
    Táo Thấp chỉ lỵ = Ráo ẩm ngừng kiết lỵ
    Táo Thấp chỉ tả = Ráo ẩm ngừng ỉa chảy
    Táo Thấp hóa đàm = Ráo ẩm tiêu đàm dãi
    Táo Thấp sát trùng = Ráo ẩm sát trùng
    Táo Thấp thoái hoàng = Ráo ẩm trị vàng da
    Táo Thấp trừ hoàng = Ráo ẩm trừ hoàng đản
    Táo Tỳ chỉ tả = Ráo Tỳ dứt tiêu chảy
    Tiềm dương an thần = Dìm dương an thần
    Tiếp cốt liệu thương = Liền xương trị thương tổn
    Tiết Phế thông tỵ = Tả Phế thật thông mũi
    Tiết trệ chỉ lỵ = Thông ứ trệ dứt kiết lỵ
    Tiết trọc chỉ đái = Đuổi chất dơ ngừng đái hạ
    Tiêu cốc tấn thực = Trợ tiêu hóa giúp ăn ngon
    Tiêu đàm chỉ thấu = Hóa đàm dứt ho khạc
    Tiêu đàm thông khiếu = Hóa đàm thông lổ khiếu
    Tiêu phong bại độc = Tiêu phong trừ độc
    Tiêu tích liệu cam = Tiêu thực trị cam tích
    Tiêu thực hóa cách = Tiêu thức ăn trị uất nghẹn
    Tiêu thực hóa tích = Tiêu thức ăn trừ tích thực
    Tiêu thực khai Vi = Khai Vị tiêu hóa thức ăn
    Tiêu thực khoan trướng = Tiêu thức ăn khoan khoái đầy trướng
    Tiêu thực phá kết = Tiêu thức ăn tan tích kết
    Tiêu thực phá trưng = Tiêu thức ăn tan khối kết
    Tiêu trùng tai giới = Sát trùng trừ ghẻ lác
    Tiêu ứ chỉ huyết = Tan ứ dứt chảy máu
    Tiêu ứ chỉ thống = Tan ứ dứt đau
    Tiêu ứ thoái hoàng = Tan ứ trị vàng da
    Tỉnh Tỳ tấn thực = Yên Tỳ ăn ngon
    Tị ác chỉ thống = Trừ ác dứt đau
    Tị ác định loạn = Trừ ô uế ổn định rối loạn
    Tị chướng triệt ngược = Trừ lam chướng trị sốt rét
    Tị hàn liệu sán = Trừ lạnh trị sán khí
    Tị uế giải dịch = Trừ ô uế ngừa bệnh dịch
    Tị uế giải thử = Trừ giải cảm nắng
    Tị uế khai khiếu = Trừ ô uế mở lổ khiếu
    Tị uế thanh thử = Trừ ô uế mát nắng nóng
    Tuyên độc thấu chẩn = Phát độc lộ ban
    Tuyên khiếu thông bế = Khai khiếu thông bế tắc
    Tuyên nhiệt thấu chẩn = Giải nhiệt phát ban
    Tuyên Phế bình suyễn = Thông Phổi yên chứng khó thở
    Tuyên Phế khai ấm = Thông Phổi trị mất tiếng
    Tuyên Phế khai tý = Thông Phổi trị đau ngực
    Tuyên tý tán kết = Thông tê tan ứ kết
    Tuyên ủng tiêu ung = Thông ủng tắt trừ ghẻ ung
    Tục đoạn liệu thương = Nối gân đứt trị thương tổn
    Tư âm chỉ khát = Giúp âm dứt khát nước
    Tư âm dưỡng thần = Giúp âm nuôi tinh thần
    Tư âm giáng hỏa = Giúp âm hạ hỏa
    Tư âm liễm hãn = Giúp âm thu mồ hôi
    Tư âm tiềm dương = Thêm âm cho dương lặn xuống
    Tư Can minh mục = Giúp (trợ) Gan sáng mắt
    Tư Can tức phong = Giúp Gan ngừng phong động
    Tư dịch chỉ khát = Thêm chất dịch dứt khát nước
    Tức phong giải kỉnh = Ngừng phong động giải bệnh kỉnh
    Tức phong trấn kinh = Ngừng phong động trị kinh giật

    TH
    Thác độc hiệp sang = Giải độc lành miệng ghẻ
    Thác độc tiêu ung = Giải độc trị ghẻ ung
    Thác lý bài nùng = Trị bên trong trừ mủ
    Thác nùng sinh cơ = Trừ mủ sinh da thịt
    Thảm thấp chỉ tả = Rút ẩm ngừng tiêu chảy
    Thảm thấp thoái hoàng = Rút ẩm trị vàng da
    Thanh Can minh mục = Mát gan sáng mắt
    Thanh Cơ giải biểu = Mát cơ giải cảm
    Thanh cốt thoái chưng = Mát xương lui nóng hầm
    Thanh hầu khai âm = Mát họng mở tiếng nói
    Thanh hầu lợi yết = Mát họng thông cổ
    Thanh hỏa chỉ huyết = Mát huyết dứt chảy máu
    Thanh hỏa lợi yết = Hạ hỏa thông yết hầu
    Thanh huyết giải độc = Mát máu giải độc
    Thanh huyết hóa ban = Mát máu lộ ban
    Thanh huyết hóa chẩn = Mát máu phát lộ ban chẩn
    Thanh nhiệt an thai = Mát chứng nóng yên bào thai
    Thanh nhiệt chỉ đái = Mát chứng nóng dứt đái hạ
    Thanh nhiệt chỉ hãn = Mát chứng nóng dứt mồ hôi
    Thanh nhiệt chỉ huyết = Mát chứng nóng dứt chảy máu
    Thanh nhiệt chỉ khát = Mát chứng nóng dứt khát nước
    Thanh nhiệt giải biểu = Mát chứng nóng giải cảm
    Thanh nhiệt giải khát = Mát chứng nóng giải khát
    Thanh nhiệt giải thử = Mát chứng nóng giải nắng
    Thanh nhiệt giáng hỏa = Mát chứng nóng hạ hỏa
    Thanh nhiệt liệu cam = Mát chứng nóng trị cam tích
    Thanh nhiệt minh mục = Mát chứng nóng sáng mắt
    Thanh nhiệt ninh thần = Mát chứng nóng an thần
    Thanh nhiệt tả hỏa = Mát chứng nóng tả thật hỏa
    Thanh nhiệt tị dịch = Mát chứng nóng ngừa bệnh dịch
    Thanh nhiệt thoái chưng = Hạ nhiệt lui nóng hâm hấp
    Thanh nhiệt thoái hoàng = Hạ nhiệt trị vàng da
    Thanh nhiệt trấn kinh = Hạ nhiệt trị kinh giật
    Thanh nhiệt trừ phiền = Hạ nhiệt trừ bứt rứt
    Thanh Phế bình suyễn = Mát Phổi định suyễn
    Thanh Phế chỉ khái = Mát Phổi dứt ho
    Thanh Phế chỉ thấu = Mát Phổi dứt khạc
    Thanh Phế hóa đàm = Mát Phổi tiêu đàm
    Thanh Phế lợi đàm = Mát Phổi thông đàm
    Thanh Phế lợi hầu = Mát Phổi thông họng
    Thanh Phế ninh thấu = Mát Phổi yên ho khạc
    Thanh Phế trấn kinh = Mát Phổi an kinh giật
    Thanh Tâm ninh thần = Mát Tâm an thần
    Thanh Tâm trừ phiền = Mát Tâm trừ bứt rứt
    Thanh Táo hóa đàm = Làm hết ráo tiêu đàm
    Thanh Trường chỉ lợi = Mát ruột già dứt ỉa lỏng
    Thanh trường chỉ lỵ = Mát ruột già dứt kiết lỵ
    Thanh trường liễm huyết = Mát ruột già giữ máu
    Thanh trường tiêu trĩ = Mát ruột già trừ bệnh trĩ
    Thanh trường thông tiện = Mát ruột già thông đại tiện
    Thanh ứ trừ hoàng = Trừ ứ nhiệt trị vàng da
    Thanh vinh tiêu ung = Mát máu trị ghẻ ung
    Thanh Vị chỉ ẩu = Mát dạ dày dứt ói
    Thanh Vị chỉ ế = Mát dạ dày dứt ợ
    Thanh Vị chỉ khát = Mát dạ dày dứt khát nước
    Thanh Vị chỉ thống = Mát dạ dày dứt đau
    Thăng dương an não = Nâng cao dương yên đầu não
    Thăng dương cử hãm = Nâng dương đỡ trệ
    Thật trường chỉ lỵ = Mạnh ruột già ngừng kiết lỵ
    Thấu nùng phá ung = Trừ mủ tiêu ghẻ ung
    Thoái chướng trị manh = Trừ chướng (vật cản) trị mù
    Thoái ế khứ manh = Trừ màng mộng trị đui mù
    Thoái ế minh mục = Trừ màng mộng sáng mắt
    Thoái nhiệt minh mục = Trừ nhiệt sáng mắt
    Thôi sinh hạ bào = Thúc sanh hạ bào thai
    Thôi sinh hạ thai = Thúc sanh hạ bào thai
    Thôi sinh lạc thai = Thúc sanh hạ bào thai
    Thôi sinh trụy thai = Thúc sanh hạ bào thai
    Thông dương hồi quyết = Thông dương phục hồi quyết lãnh
    Thông dương tuyên khiếu = Thông dương khai khiếu
    Thông dương tuyên tý = Thông dương trị tê thấp
    Thông kinh hạ nhũ = Thông kinh lạc xuống sữa
    Thông kinh phá trưng = Thông kinh nguyệt tan khối ứ
    Thông kinh trụy thai = Thông kinh hạ bào thai
    Thông khiếu đạo bế = Lợi khiếu thông bế tắc
    Thông lạc hành nhũ = Thông kinh lạc để sữa chảy
    Thông nhũ trụy thai = Thông sữa hạ bào thai
    Thổ đàm khoan trướng = Mửa đàm, dễ chịu chứng đầy
    Thổ đàm tuyên ủng = Mửa đàm thông ủng tắt
    Thổ độc cứu ngộ = Mửa chất độc cứu sai lầm
    Thổ thực an Vị = Mửa thức ăn yên dạ dày
    Thuận khí an thai = Hòa khí nghịch yên bào thai
    Thuận khí chỉ thống = Hòa khí nghịch dứt đau
    Thư Cân giải kỉnh = Giản gân trừ co cứng
    Thực hủ sinh cơ = Trừ thịt thối sinh da non
    Thực nùng tiêu ung = Trừ mủ trị ghẻ ung

    TR
    Trạch phu bảo phát = Nhuận da giữ gìn tóc
    Trấn nghịch chỉ ẩu = Giáng nghịch dứt ói
    Trấn Tâm an thần = Trấn an tâm thần
    Trị sang liệu thương = Trị liệu sang thương
    Triệt ngược giải nhiệt = Trừ rét giải sốt
    Triệt ngược thoái nhiệt = Trừ rét giải sốt
    Trợ dương hồi quyết = Trợ dương phục hồi quyết lãnh
    Trợ dương ích tinh = Trợ dương lợi tinh
    Trợ dương nhiếp tinh = Trợ dương giữ tinh
    Trục ẩm trấn khái = Trừ đàm nhớt yên chứng ho
    Trục đàm tiêu tích = Trừ đàm tiêu báng tích
    Trục đàm tuyên ủng = Trừ đàm thông ủng tắc
    Trục hàn thông tý = Trừ lạnh trị tê đau
    Trục ứ chỉ huyết = Trừ ứ dứt chảy máu
    Trục thủy tiêu thủng = Trừ nước đọng trị phù thủng
    Trụy đàm bình suyễn = Hạ đàm định suyễn
    Trụy đàm chỉ thấu = Hạ đàm dứt ho khạc
    Trụy đàm định kinh = Hạ đàm ổn định kinh giật
    Trụy đàm khai tý = Hạ đàm thông tê
    Trụy đàm thai hạ bào = Hạ bào thai
    Trụy đàm trợ sản = Hạ bào thai giúp sanh đẻ
    Trừ chướng minh mục = Trừ vật cản sáng mắt
    Trừ thấp phòng lệ = Trừ ẩm thấp ngừa bệnh cùi

    X
    Xúc đế thông khiếu = Kích nhảy mũi thông lỗ khiếu

    GIẢI THÍCH CẤM KỴ

    Thuật ngữ = Dịch nghĩa

    A
    Âm hàn chuyển cân = Âm vật lạnh, vọp bẻ (chuột rút)
    Âm hư dương cường = Âm không đủ, dương lấn mạnh
    Âm hư hỏa động = Âm kém hỏa vọng động
    Âm hư hỏa thịnh = Âm kém hỏa vượng
    Âm hư hỏa uất = Âm kém hỏa uất nghẽn
    Âm hư hỏa viêm = Âm kém hỏa viêm nhiệt
    Âm hư hữu nhiệt = Âm kém có nhiệt
    Âm hư nội nhiệt = Âm kém trong nóng
    Âm thịnh dương hư = Âm có dư dương không đủ

    B
    Ban chẩn dĩ thấu = Ban sởi đã phát lộ
    Bất cấm = Luôn không ngừng
    Bất nghi thực thái cửu = Không nên ăn quá lâu
    Bất túc = Không đủ
    Biểu hư hãn đa = Biểu hư yếu, nhiều mồ hôi
    Biểu hư tự hãn = Biểu hư yếu, tự đổ mồ hôi
    Biểu hư tà vị giải = Tà ngoại cảm chưa giải

    C
    Can dương thịnh = Gan nóng nhiều
    Can dương thiên kháng = Gan nóng lệch một bên
    Câu hư = Thảy đều yếu kém
    Cước khí = Bệnh sưng chân

    D
    Dựng phụ = Đàn bà có thai
    Dương cường dị cử = Dương mạnh, dương vật dễ cương
    Dương thịnh Âm hư = Dương vượng Âm suy

    Đ
    Đa phục = Uống nhiều
    Đa thực tổn huyết mạch = Ăn nhiều hao tổn mạch máu
    Đại tiện táo kết = Phân cứng rắn khó đi
    Đàm ẩm = Đàm nhớt
    Đồng tử tán đại = Con ngươi nở to

    H
    Hạ hãm = Sa trệ xuống
    Hàn khái = Ho do lạnh
    Hầu chứng = Chứng đau họng
    Hung bỉ bất thư = Ngực bỉ đầy không thư thái
    Hung mãn = Ngực đầy
    Huyết chứng = Bệnh về máu
    Huyết hư Can thăng = Huyết kém Can khí thăng
    Huyết hư hữu hỏa = Huyết kém có nhiệt
    Huyết hư thật thống = Huyết kém đau do thật tà
    Huyết khuy = Thiếu máu
    Hư Hàn - Hư Nhược = Yếu lạnh - Yếu kém
    Hư nhi vô nhiệt = Hư thiếu mà không nóng
    Hư thoát = Thoát mất do hư yếu

    K
    Kỉnh loan = Co cứng và kéo rút

    KH
    Khẩu xú = Miệng hôi
    Khí huyết lưỡng hư = Khí huyết cả hai đều yếu kém
    Khí hư ẩu thổ = Khí yếu ói mửa
    Khí hư huyết táo = Khí yếu nhưng huyết khô ráo
    Khí hư hữu hãn = Khí yếu có mồ hôi

    M
    Mệnh môn hỏa thịnh = Lửa mệnh môn vượng
    Mục ế = Mắt có màng mộng

    N
    Niệu huyết tiện kết = Tiểu ra máu đại tiện kết rắn
    Nội phục nghi thận = Uống trong nên cẩn thận

    NH
    Nhâm thần = Có thai
    Nhiệt bệnh hãn đa = Bệnh nhiệt nhiều mồ hôi
    Nhiệt tính ẩu thổ = Ói mửa do nhiệt

    PH
    Phi hàn tích = Không có tích do lạnh
    Phi hư huợt nhi hữu thật tà = Chẳng do yếu trơn mà do tà thật
    Phi ôn dịch = Không có ghẻ ung và bệnh truyền nhiễm
    Phiền nhiệt = Nóng bứt rứt
    Phúc thống = Đau bụng
    Phục táo = Ráo ẩn núp

    S
    Sơ khởi = Mới bắt đầu
    Suyễn thấu do đàm ẩm = Suyễn thở ho khạc do đàm nhớt

    T
    Tà nhiệt = Tà nhiệt thật
    Tân dịch = Nước trong và nước trấp
    Táo kết = Khô ráo kết rắn
    Táo nhiệt âm hư = Nóng ráo do Âm không đủ
    Tích trệ = Ứ tích đọng trệ
    Tiện huợt = Đại tiểu tiện trơn dễ
    Tiết tả = Tiêu chảy
    Tiêu hóa bất lương = Tiêu hóa không tốt
    Tiểu nhi mạn kinh = Trẻ con mạn kinh phong (Co giật tiêu chảy mãn tính)
    Tiểu tiện bất lợi = Tiểu tiện lượng ít
    Tiểu tiện xích sác = Tiểu tiện đỏ, nhiều lần
    Tinh khuy huyết hư = Tinh thiếu huyết kém
    Tự hãn = Tự đổ mồ hôi
    Tỳ hư hàn bí = Tỳ yếu lạnh khó đại tiện
    Tỳ thấp trung mãn = Tỳ ẩm thấp, phần giữa đầy

    TH
    Thai tiền sản hậu = Khi mang thai và sau khi sanh
    Thấp nhiệt vị hóa táo = Ẩm nóng còn chưa thành ráo (Táo)
    Thật tà = Tà thật
    Thiết khí = Đồ dùng bằng sắt
    Thượng thịnh hạ hư = Trên đầy dưới vơi

    TR
    Trệ, trở, ứ = Ngưng, ngăn, đọng
    Trĩ tật xuất huyết = Bệnh ghẻ trĩ chảy máu
    Trung mãn đình ẩm = Phần giữa đầy, ứ đọng nhớt
    Trùng xỉ = Sâu răng
     
    LUONGYVIET thích bài này.
Đang tải...

Chia sẻ nội dung này tới bạn bè trên MXH: